Máy in đa năng HP LaserJet Enterprise M4555f MFP (CE503A)

  • Thương hiệu: HP
  • Model: HP LaserJet Enterprise M4555f MFP
  • Mã sản phẩm: CE503A
  • Loại máy: Máy in laser đa chức năng đơn sắc
  • Chức năng: In, sao chép, quét và fax
  • Công nghệ in: Laser
  • Tốc độ in: Lên đến 55 trang/phút (khổ Letter)
  • Tốc độ sao chép: Lên đến 55 bản/phút
  • Tốc độ quét: Lên đến 57 ảnh/phút đen trắng42 ảnh/phút màu
  • Thời gian in trang đầu tiên: Nhanh nhất 9,5 giây
  • Thời gian sao chép trang đầu tiên: Nhanh nhất 8,5 giây
  • Độ phân giải in: Lên đến 1.200 × 1.200 dpi
  • Độ phân giải quét: Lên đến 600 × 600 dpi; độ phân giải quang học tối đa 600 dpi
  • In hai mặt: Tự động
  • Chu kỳ hoạt động: Lên đến 250.000 trang/tháng
  • Bộ xử lý: 800 MHz
  • Bộ nhớ: 1,25 GB
  • Màn hình: Màn hình cảm ứng màu 8,07 inch (20,5 cm)
  • Hộp mực: 1 hộp mực đen
  • Mực tương thích: HP 654A Black (CF460X), hiệu suất khoảng 17.000 trang
  • Khay nạp giấy tiêu chuẩn: Khay đa năng 100 tờ và khay giấy 500 tờ
  • ADF: 100 tờ
  • Khay giấy đầu ra: Khoảng 250 tờ
  • Khổ giấy hỗ trợ: A4, A5, A6, B5, B6, Letter, Legal, Executive, Statement và một số khổ tùy cấu hình
  • Loại máy quét: Flatbed và ADF, hỗ trợ quét màu
  • Số bản sao tối đa: 9.999 bản
  • Mức phóng to/thu nhỏ: 25–400% từ mặt kính và 25–200% qua ADF
  • Tính năng quét: Scan to Email, Scan to Network Folder, Scan to USB và lưu vào bộ nhớ thiết bị
  • Fax: , tốc độ truyền tối đa 33,6 kbps
  • Kết nối tiêu chuẩn: USB 2.0, Gigabit Ethernet 10/100/1000T
  • Kết nối không dây: Tùy chọn, cần phụ kiện phần cứng HP Jetdirect
  • In di động: HP ePrint, Mopria; có thể yêu cầu nâng cấp firmware
  • Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5, HP PostScript Level 3 Emulation và PDF 1.4
  • Bộ nhớ lưu trữ: Ổ cứng mã hóa 250 GB
  • Công suất tiêu thụ: Khoảng 960W khi in, 1.024W khi sao chép, 54W ở chế độ sẵn sàng
  • Nhiệt độ hoạt động: 10–30°C
  • Độ ẩm hoạt động: 30–70% RH
  • Độ ồn: Khoảng 57 dB(A) khi in